
Các thông số kỹ thuật P440
✦ Đường kính mặt – Đường kính danh nghĩa :
- 63, 75 và 100 mm
✦ Đơn vị đo :
- kPa, mbar
✦ Dải đo :
- -50 ~ 0 đến -5 ~ 0 kPa
- -15 ~ 15 đến -2,5 ~ 2,5 kPa
- 0 ~ 5 đến 0 ~ 50 kPa
✦ Nhiệt độ làm việc :
- Môi trường : -20 ~ 60oC
- Chất lỏng : max 60oC
✦ Áp lực làm việc :
- Steady : 75 % of full scale
- Over range protection : 130% of full scale
✦ Hiệu ứng nhiệt độ :
- Độ chính xác ở nhiệt độ trên và dưới nhiệt độ chuẩn ( 20oC ) sẽ được ảnh hưởng trong khoảng ± 0,6% trên 10oC toàn thang đo.
✦ Cấp chính xác :
- ± 1,5% toàn thang đo

Chưa có đánh giá nào.